Bảng Giá Tính Lệ Phí Trước Bạ Xe Ô Tô


*

Điều chỉnh giá tính lệ phí tổn trước bạ so với một số mẫu ôtô, xe cộ máy

Theo đó, gồm 46 mẫu mã ô tô nhập vào cùng 28 mẫu xe pháo ôtô tiếp tế gắn thêm ráp nội địa (9 số chỗ ngồi trlàm việc xuống) được điều chỉnh giá bán tính phí trước bạ.

phần lớn mẫu xe của các uy tín Hyundai, Mazda và Peugeot cấp dưỡng với đính ráp trong nước được điều chỉnh theo hướng giảm hơn đối với trước. Đơn cử như:

Nhãn hiệu

Kiểu nhiều loại xe

Mức giảm

HYUNDAI

GRAND I10 1.2 MT

350.000.000

đôi mươi.000.000

SANTAFE TM2 2.2 TCI 8AT

1.125.000.000

22 nghìn.000

TUCSON TL1-1.6GM 7DCT FL

880.000.000

52 ngàn.000

TUCSON TL4-2.0R 8AT FL

873.700.000

66.300.000

MAZDA

3 15G AT HB BP

719.000.000

65.700.000

3 15G AT HB-H BP

809.000.000

50.000.000

3 15G AT SD BP

669.000.000

69.400.000

3 15G AT SD-H BP

784.000.000

45.000.000

3 20G AT HB BP

859.000.000

68.600.000

3 20G AT SD BP

839.000.000

49.000.000

3 20G AT SD FL

730.000.000

40.000.000

20G AT 2WD KW

824.000.000

90.000.000

25G AT 2WD KW

954.000.000

65.000.000

25G AT AWD KW

1.014.000.000

155.000.000

CX-8 25G AT 2WD

100.000.000

PEUGEOT

3008 KJEP6Z

999.000.000

90.000.000

3008 P4 16G AT

1.109.000.000

90.000.000

5008 16G AT

1.289.000.000

110.000.000

5008 P87 16G AT

1.289.000.000

110.000.000

TRAVELLER L3 20D AT

1.569.000.000

130.000.000

Trái ngược cùng với ô-tô, một số trong những mẫu mã xe mô-tô nhập khẩu được kiểm soát và điều chỉnh tăng thuế trước bạ. Đơn cử nhỏng chủng loại xe Triumph Bonneville Bobber Blaông chồng môi trường động cơ 1.200 cc giá tính lệ giá thành trước bạ được điều chỉnh từ 560,4 triệu lên 619 triệu đ, hay mẫu mã Triumph Bonneville T1đôi mươi được kiểm soát và điều chỉnh từ bỏ 422 lên 569 triệu đ.