Giá tính lệ phí trước bạ


MỤC LỤC VĂN BẢN
*

BỘ TÀI CHÍNH -------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự vì chưng - Hạnh phúc ---------------

Số: 1238/QĐ-BTC

Thành Phố Hà Nội, ngày 21 tháng 8 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI Ô TÔ,XE MÁY

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Cnạp năng lượng cứ đọng vào Luật Phí cùng Lệ giá tiền ngày25 mon 11 năm 2015;

Theo đề xuất của Tổng cục trưởng Tổngcục Thuế.

Bạn đang xem: Giá tính lệ phí trước bạ

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 3.

Xem thêm: Mua Bán Xe Xipo 120 Cũ Và Mới Giá Rẻ, Chính Chủ, Bán Xe Máy Suzuki Cũ Mới Giá Rẻ 03/2021 Cần Thơ

Tổng cục trưởng Tổng viên Thuế, Vụ trưởng VụChính sách thuế, Vụ trưởng Vụ Pháp dụng, Chánh Văn uống chống Bộ Tài thiết yếu, Cục trưởngCục Thuế các thức giấc, thành phố trực nằm trong Trung ương, các Chi cục trưởng Chi cụcthuế trực ở trong Cục Thuế các thức giấc, thị thành cùng những tổ chức, cá thể gồm liênquan liêu chịu trách nát nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận: - Như Điều 3; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, ban ngành thuộc Chính phủ; - Viện Kiểm sát quần chúng. # buổi tối cao; - Tòa án quần chúng. # tối cao; - Kiểm tân oán nhà nước; - UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - HĐND, Ủy Ban Nhân Dân, Sngơi nghỉ TC, Cục thuế, KBNN những thức giấc, TP trực nằm trong TW; - Phòng Thương thơm mại với Công nghiệp Việt Nam; - Công báo; - Cổng lên tiếng năng lượng điện tử: Chính phủ, Sở Tài thiết yếu, Cục Quản lý công sản; - Các đơn vị trực thuộc Bộ; - Lưu: VT, TCT (VT, DNNCN).

TUQ. BỘ TRƯỞNG TỔNG CỤC TRƯỞNG TỔNG CỤC THUẾ Cao Anh Tuấn

BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG

BẢNG 1: Ô TÔ CHTại NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG

Phần 1a. Ô sơn chsống tín đồ từ 9 tín đồ trngơi nghỉ xuống nhập khẩu

STT

Nhãn hiệu

Kiểu đời xe

Thể tích có tác dụng việc

Số tín đồ được cho phép chsinh sống (của cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

AUDI

AUDI A4 SEDAN ADVANCED 40 TFSI (8WCBDG)

2,0

5

1.750.000.000

2

AUDI

AUDI Q2 DESIGN 1.4 TFSI (GABCCG)

1.4

5

1.450.000.000

3

AUDI

AUDI Q.2 DESIGN 35 TFSI (GABCCG)

1,4

5

1.450.000.000

4

AUDI

AUDI quận 3 ADVANCED 35 TFSI (F3BBCX)

1,4

5

1.865.700.000

5

AUDI

AUDI Q7 55 TFSI QUATTRO (4MGAX2)

3,0

7

4.230.000.000

6

BAIC

BJ6470UD45 1.5T (BJ6470UD45)

1,5

5

438.400.000

7

BAIC

BJ7153U5ECB 1.5T (BJ7153U5ECB)

1,5

5

422.400.000

8

BMW

320I (5F31)

2,0

5

1.879.000.000

9

BMW

320I GRAN TURISMO SPORT (8X31)

2,0

5

1.925.000.000

10

BMW

420I (4H31)

2,0

5

1.976.000.000

11

BMW

730LI (7E01)

2,0

5

3.699.000.000

12

BMW

730LI (7T01)

2,0

5

4.309.000.000

13

BMW

X1 SDRIVE18I (31AA)

1,5

5

14

BMW

X2 SDRIVE20I (YH31)

2,0

5

2.025.000.000

15

BMW

X4 XDRIVE20I (UJ71)

2,0

5

2.959.000.000

16

BMW

X6XDRIVE35I (KU21)

3,0

5

3.599.000.000

17

BMW

X6 XDRIVE40I (CY61)

3,0

5

4.779.000.000

18

BMW

X7 XDRIVE40I (CW21)

3,0

7

6.689.000.000

19

BRILLIANCE

SY6470S6ZQ1BD 1.6T (SY6470S6ZQ1BD)

1,6

7

582.400.000

20

CHEVROLET

CHEVROLET TRAILBLAZER 2.5L 4X4 AT LTZ (TRAILBLAZER 2.5L 4X4 AT LTZ_DSL)

2,5

7

869.400.000

21

HONDA

BRIO RS (DD189LL)

1,2

5

448.000.000

22

HONDA

BRIO RS OP1 (DD187LL)

1,2

5

452000.000

23

HONDA

BRIO V (DD186LL)

1,2

5

418.000.000

24

LAND ROVER

DISCOVERY SPORT R-DYNAMIC HSE (LC)

2,0

7

3.835.000.000

25

LAND ROVER

RANGE ROVER PHEV AUTOBIOGRAPHY LWB (LG)

2,0

5

10.012 ngàn.000

26

LAND ROVER

RANGE ROVER SPORT PHEV HSE DYNAMIC (LW)

2,0

5

6.512.000.000

27

MASERATI

GHIBLI S Q.4 (M157)

3,0

5

6.300.000.000

28

MASERATI

LEVANTE GTS (M161)

4,0

5

9.950.000.000

29

MASERATI

LEVANTE S GRANLUSSO (M161)

3,0

5

8.468.000.000

30

MERCEDES-BENZ

AMG A 35 (177151)

2,0

5

2.249.000.000

31

MERCEDES-BENZ

AMG GT 53 4MATIC+ (290661)

3.0

5

6.299.000.000

32

MERCEDES-BENZ

AMG GT R (190379)

4,0

5

11.590.000.000

33

MITSUBISHI

XPANDER CROSS (NC1WXRQHLVVT)

1,5

7

657.000.000

34

MG

HS 1.5T STD (CSA6463NEAQ)

1,5

5

785.000.000

35

MG

HS 2.0T LUX (CSA6463NEAR)

2,0

5

1.005.000.000

36

MG

ZS 1.5L LUX (CSA7151UEAA)

1,5

5

639.000.000

37

NISSAN

TERRA E (JDBALSLD23FW7-----)

2,5

7

898.000.000

38

NISSAN

TERRA E (JDBALSLD23FW7---SA)

2,5

7

898.000.000

39

NISSAN

TERRA S (CVL4LNYD23IYP-D-FQ)

2,5

7

40

NISSAN

TERRA S (JVLALHYD23IW7-----)

2,5

7

41

NISSAN

TERRA V (JDBNLWLD23FW7-AAH-)

2,5

7

998.000.000

42

NISSAN

TERRA V (JDBNLWLD23FW7DAEPA)

2,5

7

998.000.000

43

SUBARU

OUTBACK 2.5I-S EYESIGHT AWD CVT (BS9FLMC)

2,5

5

1.868.000.000

44

SUZUKI

XL7 GLX AT (ANC22S)

1,5

7

589.000.000

45

TOYOTA

LAND CRUISER PRADO (TRJ150L-GKTEKX)

2,7

7

2.379.000.000

46

ZOTYE

JNJ6490Q1T 2.0T (JNJ6490Q1T)

2,0

7

582.400.000

Phần 1b. Ô đánh chsinh sống fan tự 9 người trnghỉ ngơi xuống cung ứng, thêm ráp trong nước

STT

Nhãn hiệu

Kiểu mẫu xe

Thể tích làm cho việc

Số fan chất nhận được chsinh sống (của cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

HYUNDAI

GRAND 110 1.2 MT

1,2

5

350.000.000

2

HYUNDAI

SANTAFE TM2 2.2 TCI 8AT

2,2

7

1.125.000.000

3

HYUNDAI

TUCSON TLđối kháng.6GM 7DCT FL

1,6

5

880.000.000

4

HYUNDAI

TUCSON TL4-2.0R 8AT FL

2,0

5

873.700.000

5

KIA

SEDONA 2.2 FL DAT/LI

2,2

7

1.499.000.000

6

MAZDA

3 15G AT HB BP

1,5

5

719.000.000

7

MAZDA

3 15G AT HB-H BP

1,5

5

809.000.000

8

MAZDA

3 15G AT SD BP

1,5

5

669.000.000

9

MAZDA

3 15G AT SD-H BP

1,5

5

784.000.000

10

MAZDA

3 20G AT HB BP

2,0

5

859.000.000

11

MAZDA

3 20G AT SD BP

2,0

5

839.000.000

12

MAZDA

3 20G AT SD FL

2,0

5

730.000.000

13

MAZDA

CX-5 20G AT 2WD KW

2,0

5

824.000.000

14

MAZDA

CX-5 25G AT 2WD KW

2,5

5

954.000.000

15

MAZDA

CX-5 25G AT AWD KW

2,5

5

1.014.000.000

16

MAZDA

CX-8 25G AT 2WD

2,5

7

17

MERCEDES-BENZ

C 200 EXCLUSIVE 2.0 205080

2,0

5

1.689.000.000

18

NISSAN

X-TRAIL T32 (SL JDRALRWT32EYAB)

2,0

7

878.000.000

19

NISSAN

X-TRAIL T32 (SV 4WD JDBNLRWT32EYAC)

2,5

7

958.000.000

20

PEUGEOT

3008 KJEP6Z

1,6

5

999.000.000

21

PEUGEOT

3008 P4 16G AT

1,6

5

1.109.000.000

22

PEUGEOT

5008 16G AT

1,6

7

1.289.000.000

23

PEUGEOT

5008 LJEP6Z

1,6

7

1.179.000.000

24

PEUGEOT

5008 P87 16G AT

1,6

7

1.289.000.000

25

PEUGEOT

TRAVELLER L3 20D AT

2.0

7

1.569.000.000

26

PEUGEOT

TRAVELLER L3 20D AT/R1

2.0

6

2.249.000.000

27

PEUGEOT

TRAVELLER L3 20D AT/R-VAN

2.0

4

2.249.000.000

28

TOYOTA

GRANVIA (GDH303L-RDTGY)

2.8

9

BẢNG2: Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN

Phần 2a. Ô tô pick up, download Van nhập khẩu

STT

Nhãn hiệu

Kiểu dòng xe

Thể tích làm việc

Số fan có thể chấp nhận được chsinh sống (tất cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

CHEVROLET

CHEVROLET COLORADO 2.5L 4X2 AT LT (COLORADO C-CAB 2.5L 4X2 AT LT_DSL)

2,5

5

558.900.000

2

CHEVROLET

CHEVROLET COLORADO 2.5L 4X4 AT HC (COLORADO C-CAB 2 5L 4X4 AT HIGH COUNTRY_DSL)